Thép xây dựng

Nhà máy Thăng Long-Kansai, Hải Phòng, công suất thiết kế 200.000 tấn/năm được đầu tư bởi Công ty CP Thăng Long Kan Sai, đơn vị liên kết của Công ty CP Sông Đà Thăng Long.Các sản phẩm thép Thăng Long Kan Sai mang thương hiệu U-Kansai được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của tập đoàn Formusa (Đức). Các sản phẩm thép thương hiệu U-Kansai đáp ứng các tiêu chuẩn JIS G3112-1987, TCVN 6285-1985, TCVN 1651-2:2008, ASTM A615/A651M-01 và được áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2008 cùng Phòng Thí nghiệm đạt tiêu chuẩn VILAS 179 (ISO/IEC 17025:2005) để tăng cường kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng sản phẩm.

Các sản phẩm thép Thăng Long-Kansai được lựa chọn sử dụng trong nhiều công trình quan trọng như Cầu Thanh Trì, Cầu Vĩnh Tuy, Khu đô thị Ciputra – Nam Thăng Long, Cảng Đình Vũ, Nhà máy Xi măng Hải phòng, Xi măng Chinfon, Parkson TD Plaza, Nhà máy Xi măng Hạ long, Nhà máy Nhiệt điện Uông Bí, Khu du lịch Tuần Châu; Cầu Pá Uôn (Sơn La); Cầu vượt đầm Thị Nại (Bình Định); Bệnh viện đa khoa thành phố Huế…
Chỉ tiêu cơ lý                                                                                                                                                                                      (Mechanical Ptoperties)
TIÊU   CHUẨN        (Standard)MÁC THÉP     (Steel grade)GIỚI HẠN CHẢY   (Yield point, Re)GIỚI HẠN BỀN      (Tensile strength, Rm)ĐỘ DÃN DÀI    (Elongation)
     
   N/mm2 N/mm2% min
JIS G 3112-87Nhật BảnSR250 (SD24)235 min380 – 52020 < D25 (No.2)24 ≥ D25  (No.3)
 SR295 (SR30)295 min440 – 60018 < D25  (No.2)20 ≥ D25  (No.3)
 SD295A (SD30A)295 min440 – 60016 < D25  (No.2)18 ≥ D25 (No.3)
 SD295B (SD30B)295 – 390440 min16 < D25  (No.2)18 ≥ D25 (No.3)
 SD345 (SD35)345 – 440490 min18 < D25  (No.2)20 ≥ D25  (No.3)
 SD390 (SD40)390 – 510560 min16 < D25  (No.2)18 ≥ D25 (No.3)
 SD490 (SD50)490 – 625620 min12 < D25  (No.2)14 ≥ D25 (No.3)
TCVN 6285-1997Việt NamRB 300300 min330 min16 min
 RB 400400 min440 min14 min
 RB 500500 min550 min14 min
 RB 400w400 min440 min14 min
 RB 500w500 min550 min14 min
TCVN 1651-85Việt NamCI240 min380 min25 min
 CII300 min500 min19 min
 CIII400 min600 min14 min
 CIV600 min900 min6 min
TCVN 1652-2:2008Việt NamCB300-V300 min450 min19 min
 CB 400-V400 min570 min14 min
 CB500-V500 min650 min14 min
ASTMA615/A615M-01aHoa KỳGr 40300 min500 minD10           : 11 minD13,16,19 : 12 min

CTCP Thép Thăng Long-Kansai, Km18, Quốc Lộ 5, Lê Thiện, An Dương, Hải Phòng

ĐT. 0313.618.984; FAX. 0313.618.985

www.thepkansai.com.vn